聽政
thính chánh
Hán Việt: thính chánh · Pinyin: tīng zhèng
Tổng quan
nắm quyền cai trị
1.坐朝处理政务; 执政。
治理政事。《禮記.玉藻》:「君日出而視之,退適路寢聽政。」《左傳.僖公九年》:「宋襄公即位,以公子目夷為仁,使為左師以聽政,於是宋治。」也作「聽事」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 垂簾聽政
- Biên soạn 聽政 tīngzhèng v.o. hold court; administer the state (of monarch/regent)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治理政事。《禮記.玉藻》:「君日出而視之,退適路寢聽政。」《左傳.僖公九年》:「宋襄公即位,以公子目夷為仁,使為左師以聽政,於是宋治。」也作「聽事」。
Eng
- Cihui 聽政 tīngzhèng v.o. hold court; administer the state (of monarch/regent)