聽用 tīng yòng · thính dụng Hán Việt: thính dụng · Pinyin: tīng yòng Tổng quan Cấu tạo: 聽 (thính) + 用 (dụng)Pinyintīng yòngHán Việtthính dụngCấu tạo聽 + 用 · thính + dụng nghĩa thành phần: thính + dụng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 聽從採用。《書經.大禹謨》唐.孔穎達.正義:「無孝,無信驗。不詢專斷,終必無成,故戒勿聽用。」《西遊記》第二八回:「寫立貶書為照,永不聽用了。」