聽證會
thính chứng hội
Hán Việt: thính chứng hội · Pinyin: tīng zhèng huì
Tổng quan
buổi điều trần (lập pháp)
Nghĩa
Việt
- Cihui buổi điều trần (lập pháp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起源於英美法系中為公平聽證原則,聽取有關人員的說明、作證所召開的會議。在我國通常係指依《行政程序法》或其他法規所舉行之聽證。
Eng
- CC-CEDICT (legislative) hearing
- Cihui (legislative) hearing