聾丞

lóng chénglung thừa

Hán Việt: lung thừa · Pinyin: lóng chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《汉书.循吏传.黄霸》"许丞老﹐病聋﹐督邮白欲逐之。霸曰'许丞廉吏﹐虽老﹐尚能拜起送迎﹐正颇重听﹐何伤?且善助之﹐毋失贤者意。'"后遂以"聋丞"为地方副佐之称。

Cấu tạo: 聾 (lung) + 丞 (thừa)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丞吏 · 丞相 · 聾人 · 聾啞 · 聾子 · 聋的 · 聾聵 · 聾胞