聾俗

lóng súlung tục

Hán Việt: lung tục · Pinyin: lóng sú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.愚昧无知的世俗。 2.指庸俗而不辨美恶者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愚昧無知的流俗。唐.孟浩然〈贈道士參寥〉詩:「知音徒自惜,聾俗本相輕。」

Cấu tạo: 聾 (lung) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tục điếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚昧無知的流俗。唐.孟浩然〈贈道士參寥〉詩:「知音徒自惜,聾俗本相輕。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗麗 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名