聾啞

lóng yǎ lung ách

Hán Việt: lung ách · Pinyin: lóng yǎ

Tổng quan

điếc và không nói được

Cấu tạo: (lung) + (ách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điếc và không nói được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽覺和說話有雙重障礙。如:「對於聾啞孩子的學習,我們必須付出更多的關懷和耐心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耳聋又不会说话。是一种由于在学会说话前严重耳聋﹐妨碍语言学习所造成的疾病。分先天性聋哑和后天性聋哑两种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耳聋又不会说话。是一种由于在学会说话前严重耳聋﹐妨碍语言学习所造成的疾病。分先天性聋哑和后天性聋哑两种。

Eng

  • CC-CEDICT deaf and nonverbal
  • Cihui deaf and nonverbal