聾聵

lóng kuì lung hội

Hán Việt: lung hội · Pinyin: lóng kuì

Tổng quan

điếc | nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì

Cấu tạo: (lung) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điếc | nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽覺不靈敏。《國語.晉語四》:「聾聵不可使聽,童昏不可使謀。」 2.無知。唐.韓愈〈朝歸〉詩:「坐食取其肥,無堪等聾聵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耳聋;聋子聋聩不可使听; 比喻愚昧无知或愚昧无知者明言晓告,以振斯世之聋聩。
  • Tân Hoa Tự Điển ①耳聋;聋子聋聩不可使听。②比喻愚昧无知或愚昧无知者明言晓告,以振斯世之聋聩。

Eng

  • CC-CEDICT deaf|fig. stupid and ignorant
  • Cihui deaf; fig. stupid and ignorant