肅立

sù lì túc lập

Hán Việt: túc lập · Pinyin: sù lì

Tổng quan

đứng nghiêm trang | (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ

Cấu tạo: (túc) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng nghiêm trang | (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬的站立。如:「唱國歌時,大家應肅立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古立容之一。谓折腰而立。恭敬貌; 现谓恭敬庄严地站着。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古立容之一。谓折腰而立。恭敬貌。 2.现谓恭敬庄严地站着。

Eng

  • CC-CEDICT to stand respectfully|(of trees, mountains) standing tall and majestic
  • Cihui to stand respectfully; (of trees, mountains) standing tall and majestic