肇禍
triệu họa
Hán Việt: triệu họa · Pinyin: zhào huò
Tổng quan
gây ra tai nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui gây ra tai nạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 闖禍,引起事故。如:「這起交通事故,肇禍於駕駛人酒醉駕車。」也作「肇事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闯祸;致祸之始。
- Tân Hoa Tự Điển 1.闯祸;致祸之始。
Eng
- CC-CEDICT to cause an accident
- Cihui to cause an accident