肉商

ròu shāngnhục thương

Hán Việt: nhục thương · Pinyin: ròu shāng

Tổng quan

thương nhân thịt

Cấu tạo: 肉 (nhục) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bán thịt
  • Tần suất từ người hàng thịt; đồ tễ, kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa, mồi giả để câu cá hồi, (xem) bill, thịt lợn, thịt bò, giết, mổ (lợn, bò...), giết chóc tàn sát, (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn..., mạt sát; thương nhân thịt , người bán thịt

Eng

  • Cihui meat merchant; butcher
  • Tần suất từ meat merchant; butcher

Từ liên quan

Gần nghĩa

商丘 · 商业 · 商事 · 商人 · 商代 · 商会 · 商佉 · 商兑