肉屏

ròu píng nhục bình

Hán Việt: nhục bình · Pinyin: ròu píng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (bình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肉屏风; 骆驼背。驼背有峰突起如屏风﹐故称; 佛家指地狱中受苦最惨﹐不成人形之身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肉屏风。 2.骆驼背。驼背有峰突起如屏风﹐故称。 3.佛家指地狱中受苦最惨﹐不成人形之身。