肉彈
nhục đạn
Hán Việt: nhục đạn · Pinyin: ròu dàn
Tổng quan
kẻ tấn công liều chết | kẻ đánh bom liều chết | phụ nữ gợi cảm | người đàn ông cơ bắp
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ tấn công liều chết | kẻ đánh bom liều chết | phụ nữ gợi cảm | người đàn ông cơ bắp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謔稱身材豐滿,刻意表露性感的女人。如:「這位女星只希望演技受肯定,拒當性感肉彈。」
Eng
- CC-CEDICT suicide attacker; suicide bomber|voluptuous woman; muscular man
- Cihui 肉彈 òudàn n. buxom beauty