肉感

ròu gǎn nhục cảm

Hán Việt: nhục cảm · Pinyin: ròu gǎn

Tổng quan

sự gợi cảm | gợi cảm | gợi tình | đầy đặn

Cấu tạo: (nhục) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự gợi cảm | gợi cảm | gợi tình | đầy đặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肉體所引發的刺激或感覺。如:「舞臺上的表演者特地穿著肉感十足的表演服裝,增加演出的感官效果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓肉体上给异性以诱惑的感觉。多指女性肢体而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓肉体上给异性以诱惑的感觉。多指女性肢体而言。

Eng

  • CC-CEDICT sexiness|sexy|sensuality|sensual|voluptuous
  • Cihui sexiness; sexy; sensuality; sensual; voluptuous

ja

  • JMdict sexual feeling|carnal desire|physical feeling