肉排

ròu pái nhục bài

Hán Việt: nhục bài · Pinyin: ròu pái

Tổng quan

thịt thăn

Cấu tạo: (nhục) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt thăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛排或猪排。炸着吃或煎着吃的大片牛肉或猪肉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛排或猪排。炸着吃或煎着吃的大片牛肉或猪肉。

Eng

  • Cihui 肉排 òupái n. steak M:²kuài