肉排

ròu páinhục bài

Hán Việt: nhục bài · Pinyin: ròu pái

Tổng quan

thịt thăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.牛排或猪排。炸着吃或煎着吃的大片牛肉或猪肉。

Cấu tạo: 肉 (nhục) + 排 (bài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thịt nướng
  • VietPhrases thịt thăn
  • Tần suất từ miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng; thịt thăn
  • Biên soạn steak M:²kuài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛排或猪排。炸着吃或煎着吃的大片牛肉或猪肉。

Eng

  • Cihui 肉排 òupái n. steak M:²kuài
  • Tần suất từ n. steak M:²kuài

Đức

  • Handedict Kotelett, Steak (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

排他 · 排伴 · 排佈 · 排便 · 排偶 · 排入 · 排出 · 排击