肉杌

ròu wù nhục ngột

Hán Việt: nhục ngột · Pinyin: ròu wù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (ngột)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐玄宗时﹐有黄?儿矮陋而颇机慧﹐帝常凭之以行﹐号曰"肉杌"。见唐段成式《酉阳杂俎.语资》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐玄宗时﹐有黄?儿矮陋而颇机慧﹐帝常凭之以行﹐号曰"肉杌"。见唐段成式《酉阳杂俎.语资》。