肉林

ròu lín nhục lâm

Hán Việt: nhục lâm · Pinyin: ròu lín

Tổng quan

ừng thịt, chỉ bữa tiệc vĩ đại. nhục lâm nhục lâm ☆Rừng thịt, chỉ bữa tiệc vĩ đại.

Cấu tạo: (nhục) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừng thịt, chỉ bữa tiệc vĩ đại. nhục lâm nhục lâm ☆Rừng thịt, chỉ bữa tiệc vĩ đại.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食用之肉极多﹐悬挂如林。形容穷奢极欲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.食用之肉极多﹐悬挂如林。形容穷奢极欲。

Eng

  • Cihui 肉林 òulín n. vast quantities of meat (stored in palaces)