肉慾

ròu yù nhục dục

Hán Việt: nhục dục · Pinyin: ròu yù

Tổng quan

dục vọng xác thịt ự ham muốn về xác thịt. Tình dục. nhục dục nhục dục ☆Sự ham muốn về xác thịt. Tình dục. nhục dục; tính dục。性慾(貶義)。

Cấu tạo: (nhục) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhục dục nhục dục ☆Sự ham muốn về xác thịt. Tình dục.
  • Cihui dục vọng xác thịt ự ham muốn về xác thịt. Tình dục. nhục dục nhục dục ☆Sự ham muốn về xác thịt. Tình dục. nhục dục; tính dục。性慾(貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女間對肉體的慾望。如:「夫妻之間如果沒有情感,光靠肉慾是維持不了多久的。」也作「肉欲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性欲。多含贬义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.性欲。多含贬义。

Eng

  • CC-CEDICT carnal desire
  • Cihui carnal desire

ja

  • JMdict lust|lusts of the flesh|animal passions|carnal desires