肉汁
nhục trấp
Hán Việt: nhục trấp · Pinyin: ròu zhī
Tổng quan
nước dùng thịt
1.用肉类制成的汤汁。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nước thịt
- Tần suất từ dầu; dịch; nhựa; nước ép; nước chấm; nước thịt ép; nước thịt hầm xúp, nước chấm, nước xốt, món thịt hầm nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) món lời dễ kiếm (từ cổ,nghĩa cổ) xúp đặc; nước dùng thịt
- Biên soạn 肉汁 ròuzhī* n. gravy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用肉类制成的汤汁。
Eng
- JMdict meat soup
- JMdict bouillon
- JMdict juices (from grilled meat)
- JMdict gravy
- Cihui meat stock
- Tần suất từ 肉汁 ròuzhī* n. gravy
Đức
- Handedict Fleischsaft, Bratensaft, Sud (S, Ess)
ja
- JMdict 肉汁(にくじゅう)