肉燥

ròu zào nhục táo

Hán Việt: nhục táo · Pinyin: ròu zào

Tổng quan

(Đài Loan) thịt heo băm kho với nước tương và gia vị (ăn kèm với cơm hoặc mì, hoặc dùng làm nhân bánh bao, v.v.) | cách đọc ở Đài Loan:

Cấu tạo: (nhục) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) thịt heo băm kho với nước tương và gia vị (ăn kèm với cơm hoặc mì, hoặc dùng làm nhân bánh bao, v.v.) | cách đọc ở Đài Loan:

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將五花肉、蔥、香菇等切碎拌炒後,加入醬油燉煮的食物。多用來拌入麵飯中食用。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) minced pork stewed with soy sauce and spices (served with rice or noodles, or as a filling in buns etc)|Taiwan pr. [rou4 sao4]
  • Cihui (Tw) minced pork stewed with soy sauce and spices (served with rice or noodles, or as a filling in buns etc)/Taiwan pr.