肉痛

ròu tòng nhục thống

Hán Việt: nhục thống · Pinyin: ròu tòng

Tổng quan

au đớn về xác thịt. nhục thống nhục thống ☆Đau đớn về xác thịt. đau lòng; đau đớn; thương xót; đau xót。心疼。

Cấu tạo: (nhục) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au đớn về xác thịt. nhục thống nhục thống ☆Đau đớn về xác thịt. đau lòng; đau đớn; thương xót; đau xót。心疼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心驚肉跳。《南史.卷七三.孝義傳上.余齊人傳》:「比肉痛心煩,有如割截,居常惶駭,必有異故。」 2.不捨,心疼。《文明小史》第四二回:「後來他父親肉痛這錢,又倚閭望切,想寄信叫他回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肉体感觉疼痛; 方言。不忍割舍﹐心疼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肉体感觉疼痛。 2.方言。不忍割舍﹐心疼。

Eng

  • Cihui 肉痛 òutòng v.p. <topo.> 1. feel sorry; be distressed 2. be anxious; apprehensive 3. cannot bear to part with something one loves