肉瘤

ròu liúnhục lựu

Hán Việt: nhục lựu · Pinyin: ròu liú

Tổng quan

bướu thịt; bướu

新华 · Tân Hoa Đại lục

机体组织增生长成的肉疙瘩; 瘤子; 骨头、淋巴组织、造血组织等部位发生的恶性肿瘤,如骨肉瘤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生物體內組織細胞因某種原因刺激,失去正常生長常態,發生漫無目的的過量生長,形成一個塊狀物的贅瘤,即俗稱為「肉瘤」。肉瘤可分為惡性及良性二種,惡性的會由原來發生部位擴散、浸潤或轉移到其他部位,對人體有傷害性。

Cấu tạo: 肉 (nhục) + 瘤 (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mụn cóc
  • Cihui sarcoma
  • Cihui thừa thãi
  • Cihui vô dụng bướu thịt; bướu。骨頭、淋巴組織、造血組織等部位發生的惡性腫瘤,如骨肉瘤。
  • Tần suất từ (sinh vật học) mào, mào thịt /sɑ:'koumətə/, (y học) Saccôm; mụn cóc , sarcoma , thừa thãi , vô dụng; bướu thịt; bướu; bướu
  • Biên soạn sarcoma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物體內組織細胞因某種原因刺激,失去正常生長常態,發生漫無目的的過量生長,形成一個塊狀物的贅瘤,即俗稱為「肉瘤」。肉瘤可分為惡性及良性二種,惡性的會由原來發生部位擴散、浸潤或轉移到其他部位,對人體有傷害性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机体组织增生长成的肉疙瘩; 瘤子; 骨头、淋巴组织、造血组织等部位发生的恶性肿瘤,如骨肉瘤。

Eng

  • Cihui wart; sarcoma; superfluous; useless
  • Tần suất từ n. sarcoma

Đức

  • Handedict Sarkom, bösartige Bindegewebsgeschwulst (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

肉瘤病 · 肉瘤的 · 肉瘤样的 · 瘤子 · 瘤牛 · 瘤胃 · 瘤鸭 · 肉丁