肉的

nhục đích

Hán Việt: nhục đích

Tổng quan

béo; có nhiều thịt, nạc, như thịt, nhiều thịt, nhiều cùi có thịt; nhiều thịt, (nghĩa bóng) súc tích (văn); có nội dung, phong phú

Cấu tạo: (nhục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui béo; có nhiều thịt, nạc, như thịt, nhiều thịt, nhiều cùi có thịt; nhiều thịt, (nghĩa bóng) súc tích (văn); có nội dung, phong phú

ja

  • JMdict physical|fleshly|corporal