肉眼
nhục nhãn
Hán Việt: nhục nhãn · Pinyin: ròu yǎn
Tổng quan
mắt thường | mắt không chuyên ắt thịt, tiếng nhà Phật, chỉ con mắt của người phàm tục, con mắt thấp hèn — Nhục nhãn nan tri: Mắt thịt khó biết. »Ông rằng: Nhục nhãn nan trì, thứ cho thì chớ, dù chê dám nài« (Nhị độ mai). nhục nhãn nhục nhãn ☆Mắt thịt, tiếng nhà Phật, chỉ con mắt của người phàm tục, con mắt thấp hèn — Nhục nhãn nan tri: Mắt thịt khó biết. »Ông rằng: Nhục nhãn nan trì, thứ cho thì c…
Nghĩa
Việt
- Cihui mắt thường | mắt không chuyên ắt thịt, tiếng nhà Phật, chỉ con mắt của người phàm tục, con mắt thấp hèn — Nhục nhãn nan tri: Mắt thịt khó biết. »Ông rằng: Nhục nhãn nan trì, thứ cho thì chớ, dù chê dám nài« (Nhị độ mai). nhục nhãn nhục nhãn ☆Mắt thịt, tiếng nhà Phật, chỉ con mắt…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平凡的眼光。《三國演義》第二一回:「玄德曰:『備肉眼安識英雄?』操曰:『休得過謙。』」 2.眼力。唐.王建〈田侍中宴席〉詩:「雖是沂公門下客,爭將肉眼看雲天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的眼睛(表明不靠光学仪器的帮助):~看不见细菌;指平庸的眼光:凡夫~。
Eng
- CC-CEDICT naked eye|layman's eyes
- Cihui naked eye; layman's eyes
ja
- JMdict naked eye|the physical eye