肉羹

ròu gēng nhục canh

Hán Việt: nhục canh · Pinyin: ròu gēng

Tổng quan

món hầm | nước dùng

Cấu tạo: (nhục) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món hầm | nước dùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用肉為主要材料,勾芡做成的稠湯。如:「美食廣場賣的肉羹,真材實料,口味道地,總是百吃不厭。」《漢書.卷九九.王莽傳下》:「莽聞城中飢饉,以問業。業曰:『皆流民也。』乃巿所賣粱飯肉羹,持入視莽,曰:『居民食咸如此。』莽信之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用肉作成的浓汤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用肉作成的浓汤。

Eng

  • CC-CEDICT stew|bouillon
  • Cihui stew; bouillon