肉袒
nhục đản
Hán Việt: nhục đản · Pinyin: ròu tǎn
Tổng quan
xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết)
Nghĩa
Việt
- Cihui xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指脫去上衣,裸露上身。常用來表示請罪或降服。宋.蘇軾〈留侯論〉:「楚莊王伐鄭,鄭伯肉袒牽羊以逆。」《三國演義》第九○回:「遂同兄弟妻子宗黨人等,皆匍匐跪於帳下,肉袒謝罪曰:『丞相天威,南人不復反矣!』」
Eng
- CC-CEDICT to make a humble apology (formal writing)
- Cihui to make a humble apology (formal writing)