肉角

ròu jiǎo nhục giác

Hán Việt: nhục giác · Pinyin: ròu jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (giác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中麒麟頭上長肉角,故以「肉角」指麒麟。《後漢書.卷四○.班彪列傳下》:「是以來儀集羽族於觀魏,肉角馴毛宗於外囿。」 2.小塊狀的乾肉。如:「這家店的牛肉角特別好吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的麒麟头生肉角﹐因亦用为麒麟的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中的麒麟头生肉角﹐因亦用为麒麟的代称。