肉身
nhục thân
Hán Việt: nhục thân · Pinyin: ròu shēn
Tổng quan
thân xác nhục thân (術語)父母所生之人身也。☸ thân xác; xác thịt (cách nói của Phật Giáo)。佛教用語,指肉體。
Nghĩa
Việt
- Cihui thân xác nhục thân (術語)父母所生之人身也。☸ thân xác; xác thịt (cách nói của Phật Giáo)。佛教用語,指肉體。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 父母所生的身軀。《大唐三藏取經詩話上》:「羅漢曰:『凡俗肉身,上之不得。請上沉香座。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教称地﹑水﹑火﹑风"四大"和合的幻身; 泛指肉体; 僧道死后﹐将其尸体经过处理﹐涂以金漆﹐以资供奉﹐亦称"肉身"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教称地﹑水﹑火﹑风"四大"和合的幻身。 2.泛指肉体。 3.僧道死后﹐将其尸体经过处理﹐涂以金漆﹐以资供奉﹐亦称"肉身"。
Eng
- CC-CEDICT corporeal body
- Cihui corporeal body