肉醬
nhục tương
Hán Việt: nhục tương · Pinyin: ròu jiàng
Tổng quan
nước sốt thịt băm | (nghĩa bóng) thịt băm | một người bị chặt thành mảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui nước sốt thịt băm | (nghĩa bóng) thịt băm | một người bị chặt thành mảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被刀斧斫砍碎爛的肢體。《三國演義》第六五回:「令汝砍,即砍為肉醬。」 2.用剁碎的肉製成的糊狀食品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碎肉做成的糊状食品; 今亦以碎肉与酱拌炒者为肉酱﹐并用作比喻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.碎肉做成的糊状食品。 2.今亦以碎肉与酱拌炒者为肉酱﹐并用作比喻。
Eng
- CC-CEDICT minced meat sauce|(fig.) mincemeat|a person cut to pieces
- Cihui minced meat sauce; (fig.) mincemeat; a person cut to pieces