肉雷

ròu léi nhục lôi

Hán Việt: nhục lôi · Pinyin: ròu léi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (lôi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容酷吏对人犯的残酷鞭打。以其击声如雷鸣﹐故称。