肉頭

ròu tóu nhục đầu

Hán Việt: nhục đầu · Pinyin: ròu tóu

Tổng quan

mềm yếu: yếu đuối/ngốc/khờ/hèn nhát/hà tiện/bủn xỉn/keo kiệt/vừa dày vừa mềm/mềm

Cấu tạo: (nhục) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mềm yếu: yếu đuối/ngốc/khờ/hèn nhát/hà tiện/bủn xỉn/keo kiệt/vừa dày vừa mềm/mềm
  • Cihui 1. mềm yếu; yếu đuối。軟弱無能。 2. ngốc; khờ。傻。 他淨辦這種肉頭事! hắn ta chỉ làm chuyện dại dột này! 3. hèn nhát。指遇事畏縮;不敢出面。 肉頭戶。 kẻ hèn nhát. 4. hà tiện; bủn xỉn; keo kiệt。吝嗇。 方 vừa dày vừa mềm; mềm。豐滿而柔軟;軟和。 這孩子的手多肉頭! tay đứa bé này bụ bẫm quá! 這種米做出來的飯挺肉頭。 loại gạo này nấu rất mềm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.柔軟厚實。如:「這孩子的手真肉頭。」 2.遇事退縮,不敢擔當。如:「肉頭戶」。 3.傻、笨。如:「他老是做這種肉頭事。」 4.吝嗇。如:「他對朋友慷慨,卻對親人肉頭。」

Eng

  • Cihui 肉頭 òutou s.v. <coll.> soft and fleshy||►See also ròutóu