肉麻
nhục ma
Hán Việt: nhục ma · Pinyin: ròu má
Tổng quan
đáng ghét | sến | sướt mướt | uỷ mị | quá tâng bốc (lời khen)
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng ghét | sến | sướt mướt | uỷ mị | quá tâng bốc (lời khen)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.肌肉感覺麻木。如:「他遭群毆後趴在地上,全身骨痛肉麻,半天爬不起來。」 2.一種不舒服的感覺,為他人輕浮或虛偽的言行所引起。《初刻拍案驚奇》卷二六:「坐間眉來眼去,與智圓甚是肉麻。」《紅樓夢》第六二回:「這又叫做什麼?怪道人人說你慣會鬼鬼祟祟使人肉麻的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由轻佻的或虚伪的言语、举动所引起的不舒服的感觉。
Eng
- CC-CEDICT sickening|corny|sappy|maudlin|fulsome (of praise)
- Cihui sickening; corny; sappy; maudlin; fulsome (of praise)