肋條

lèi tiáo lặc điều

Hán Việt: lặc điều · Pinyin: lèi tiáo

Tổng quan

xương sườn: sườn/thịt sườn

Cấu tạo: (lặc) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương sườn: sườn/thịt sườn
  • Cihui 方 1. xương sườn。肋骨。 2. sườn; thịt sườn (món ăn)。作為食品的帶肉的肋骨。 肋條肉。 món sườn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肋骨。《紅樓夢》第四七回:「湘蓮又擲下鞭子,用拳頭向他身上擂了幾下。薛蟠便亂滾亂叫,說:『肋條折了。』」 2.帶肉的肋骨。如「牛肋條」、「豬肋條」。

Eng

  • Cihui 肋條 èitiáo n. <topo.> 1. rib 2. pork ribs; spareribs