肋
lặc
Hán Việt: lặc · Pinyin: lè
Tổng quan
xương sườn tiếng Đài Loan đọc là [le4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lè |
|---|---|
| Hán Việt | lặc |
| Quảng Đông | laak3 |
| Mân Nam | li̍k |
| Nhật Bản | ABARA |
| Hàn Quốc | 늑 |
| Chú âm | ㄌㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lok |
| Baxter-Sagart | [r]ˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤək |
| Phản thiết | 歷德切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương sườn. Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là {phù lặc cốt} [浮肋骨] xương sườn cụt. Sự gì không có ý vị gì sâu xa gọi là {kê lặc} [雞肋] gân gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là [鷄肋]. {Kê lặc c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 肋骨的簡稱。如:「左肋」、「右肋」、「雞肋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肋〈名〉 lei (形声。从肉,力声。本义肋骨) 同本义 肋,肋骨也。--《说文》 肋,勒也,所以捡勒五脏也。--《释名·释形体》 又如肋下(腋下);肋肢(腋下,胳肢窝);肋窝(也作肋罗”。胸前腋下的部位。通称胳肢窝) 房屋或其它建筑物中的构架木材 胸部的侧面 肋骨 许多成对的骨质或部分为软骨的杆状体之一,起着加固大多数脊椎动物驱体侧壁并保护内脏的作用,通常其背部一端与脊柱相接合,而腹部一端有时也以形态学上认为是非骨化部 分的肋软骨形式与胸骨连接,对哺乳动物来 肋lē ⒈ 肋lèi ⒈胸部的两侧两~。~骨。
Eng
- CC-CEDICT rib|Taiwan pr. [le4]
ja
- JMdict rib|rib cage
- JMdict boneless rib (esp. of pork or beef)|boned rib
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧則切【集韻】【韻會】【正韻】歷德切,𠀤音勒。【說文】脅骨也。【廣韻】脅肋。【正韻】脅幹。【釋名】肋,勒也。檢勒五臟也。 又【集韻】舉欣切,音斤。肉之力也。與筋同。詳竹部筋字註。
Thuyết Văn
脅骨也。 从肉。力聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亦謂之榦。榦者、翰也。如羽翰然也。 盧則切。一部。
【肋】 (lặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 力 (lực) Phiên thiết: Lô tắc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 則 (tắc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiếp (Sườn) cốt (Xương) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦟯