肋骨

lèi gǔ lặc cốt

Hán Việt: lặc cốt · Pinyin: lèi gǔ

Tổng quan

xương sườn ương sườn. lặc cốt lặc cốt ☆Xương sườn.

Cấu tạo: (lặc) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương sườn ương sườn. lặc cốt lặc cốt ☆Xương sườn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人或其他脊椎動物胸壁兩側弓形的扁骨。以人為例,左右共十二對,前端經由肋軟骨連接胸骨,後端連接脊柱,形成胸廓,上面七對直接接在胸骨,最下二對前端不相連,有保護胸腔內臟及控制呼吸的作用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和高等动物胸壁两侧的长条形的骨。人有12对肋骨,形状扁而弯,后接脊柱,前连胸骨,有保护胸腔内脏的作用。有的地区叫肋条。(图“人的骨骼”)

Eng

  • CC-CEDICT rib
  • Cihui rib

ja

  • JMdict rib|frame (of a ship)