肌理
cơ lí
Hán Việt: cơ lí · Pinyin: jī lǐ
Tổng quan
kết cấu (da, bề mặt, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui kết cấu (da, bề mặt, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.皮膚的紋理。唐.杜甫〈麗人行〉:「態濃意遠淑且真,肌理細膩骨肉勻。」 2.詩歌創作思想內容的道理。如清代翁方綱主張詩歌創作當重肌理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉皮肤的纹理~细腻。
Eng
- CC-CEDICT texture (of skin, surface etc)
- Cihui texture (of skin, surface etc)