肌

jīcơNôm cơ

Hán Việt: cơ · Pinyin: jī · Nôm: cơ

Tổng quan

Da. Như cơ nhục [肌肉] da thịt

肌体 · 肌屑 · 肌柱 · 肌注 · 肌理 · 肌痛 · 肌肉 · 肌肤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtcơ
Âm Nômcơ
Quảng Đônggei1
Mân Namki
Nhật BảnHADA
Hàn Quốc기
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkii
Baxter-Sagartkrə[j]
Hán ngữ Thượng cổkrə[j]
Phản thiết居夷切
Thanh mẫu見
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Da. Như cơ nhục [肌肉] da thịt. Thịt trong da

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cơ cơ bắp; cơ thể [Eng: muscles; body]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sài cát giải cơ thang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.肉。如:「面黃肌瘦」。《漢書.卷七四.丙吉傳》:「介之推割肌以存君。」 2.皮膚。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「肌如白雪。」《西遊記》第七二回:「佳人洗處冰肌滑,滌蕩塵煩玉體新。」 3.參見「肌肉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肌 (形声。从肉,几声。本义肌肉) 同本义(先秦时期,肌”表示人的肉; 肉”表示禽兽的肉) 肌,肉也。--《说文》 度制,肌肤血气之情也。--《春秋繁露》 病在肌肤。--《韩非子·喻老》 乃割皮解肌,诀脉结筋。--《史记·扁鹊列传》 又如肌肥骨重(形容身躯壮实魁悟); 肌肌(肌肉强直的样子); 肌肪(肌肤); 肌革(肌肤,皮肉); 肌骨(肌肉与骨骼) 引申指皮肤 肌理细腻骨肉匀。--杜甫《丽人行》 一肌一容。--唐·杜牧《阿房宫赋》 肌肤之所浸渍。--唐·李朝威《柳毅传》 又如肌衄(皮肤出血) 肌jī〈古〉专指人的肉◇称肌肉,才指人或动物体内的一种组织,它由许多肌纤维组成,具有收缩性能~肉组织。骨骼~。平滑~。心~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) flesh; muscle
  • JMdict skin
  • JMdict body (in the context of intimate bodily contact)
  • JMdict surface
  • JMdict grain (e.g. of wood)
  • JMdict texture

ja

  • JMdict 肌(はだ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居夷切【集韻】居狋切【韻會】居宜切,𠀤音飢。【說文】肉也。【玉篇】肌膚也。【正韻】膚肉。【正字通】人身四支附骨者皆曰肌。【釋名】肌,懻也。膚幕堅懻也。 又密肌,蟲名。【爾雅·釋蟲】密肌,繼。英【註】未詳。 又【韻會】或作𩨒。【列子·黃帝篇】𩨒骨不䃣。 又【集韻】居氣切,音旣。體也。

Thuyết Văn

肉也。从肉。几聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居夷切。十五部。

【肌】 (cơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 几 (kỉ) Phiên thiết: Cư di thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩨒