肌膚
cơ phu
Hán Việt: cơ phu · Pinyin: jī fū
Tổng quan
da | thịt | nghĩa bóng: mối quan hệ thể xác gần gũi
Nghĩa
Việt
- Cihui da | thịt | nghĩa bóng: mối quan hệ thể xác gần gũi
- Cihui cơ phu cơ phu ☆Da thịt, da dẻ. Chỉ thân thể. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: »Quản bao kẻ mảng cái giàm danh, ao giới lân trùm dưới cơ phu, mỏi gối quỳ mòn sân tướng phủ«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉與皮膚。《史記.卷一○.孝文帝本紀》:「夫刑至斷支體,刻肌膚,終身不息。」《三國演義》第六八回:「皮肉肌膚,如同刀剜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉肌肉和皮肤。
Eng
- CC-CEDICT skin|flesh|fig. close physical relationship
- Cihui skin; flesh; fig. close physical relationship
ja
- JMdict skin