肌骨

jī gǔ cơ cốt

Hán Việt: cơ cốt · Pinyin: jī gǔ

Tổng quan

xương cốt

Cấu tạo: (cơ) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương cốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉與骨骼。《文選.應瑒.侍五官中郎將建章臺集詩》:「常恐傷肌骨,身隕沉黃泥。」《老殘遊記》第九回:「子平覺得翠眉含嬌,丹脣啟秀,又似有一陣幽香沁入肌骨,不禁神魂飄蕩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肌肉与骨骼; 犹胸臆。常指内心深处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肌肉与骨骼。 2.犹胸臆。常指内心深处。

Eng

  • Cihui 肌骨 jīgǔ n. muscles and bones

ja

  • JMdict skin and bones