肖似
tiếu tự
Hán Việt: tiếu tự · Pinyin: xiào sì
Tổng quan
giống | giống như
Nghĩa
Việt
- Cihui giống | giống như
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相像、類似。如:「她的表情和動作,與孿生妹妹十分肖似,可別認錯人了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹相似﹐相像。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹相似﹐相像。
Eng
- CC-CEDICT to resemble|to look like
- Cihui to resemble; to look like