xiào tiếu

Hán Việt: tiếu · Pinyin: xiào

Tổng quan

họ [Xiao1] phiên âm Đài Loan [Xiao4] giống tương tự giống như như

肖似 · 肖像 · 肖恩 · 肖想 · 肖扬 · 肖蛸 · 肖邦 · 肖1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiào
Hán Việttiếu
Quảng Đôngciu3
Mân Namsiàu
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsieuh
Baxter-Sagart[s]ew
Hán ngữ Thượng cổ[s]ew
Phản thiết思邀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống. Nguyễn Du [阮攸] : {Kim chi họa đồ vô lược tiếu}[今之畫圖無略肖] (Mạnh Tử từ cổ liễu [孟子祠古柳]) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào. Con không được như cha gọi là {bất tiếu} [不肖], người hư cũng gọi là {bất tiếu}. Một âm là {tiêu}. Suy vi. Mất mát, thất tán.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相似、相像。《說文解字.肉部》:「肖,骨肉相似也。不似其先,故曰不肖也。」如:「不肖」、「唯妙唯肖」。宋.蘇軾〈影答形〉詩:「我依月燈出,相肖兩奇絕。」 2.比擬、仿效。漢.揚雄《法言.學行》:「七十子之肖仲尼也。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「以牛角作曲管,肖鶉聲吹之。」 [名] 姓。如元朝有肖乃台。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肖 姓。萧”字的俗写 肖 〈形〉 假借为小”。细微 肖,小也。--《方言十二》 肖翘之物。--《庄子·?箧》 达生之情者傀,达于知者肖。--《庄子》 又如肖翘(细小能飞的生物) 肖 〈动〉 假借为消”。消灭;消失;衰退,衰微 达于知者肖。--《庄子·列御寇》 申吕肖矣,尚父侧微。--《史记·太史公自序》 肖 (形声。从肉,小声。本义相似,相像) 同本义(侧重于本质特点上的相像) 肖,骨肉相似也。--《说文》。字亦作俏 人俏天地 肖xiào ⒈相似,类似惟妙惟~。~像(相片,画像)。 肖xiāo 1.细微。 2.衰微。《史记.太史公自序》"申吕肖矣,尚父侧…

Eng

  • CC-CEDICT surname Xiao|Taiwan pr. [Xiao4]
  • CC-CEDICT similar|resembling|to resemble|to be like

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】私妙切【集韻】仙妙切,𠀤音笑。【說文】骨肉相似也。从肉,小,意兼聲。【玉篇】似也。【書·說命】說築傅巖之野,惟肖。【傳】肖,似也。又【禮·中庸】夫婦之不肖。【揚子·方言】肖,法也。西楚梁益之閒曰肖。【註】肖者,似也。【博雅】肖,類也。 又小也。【揚子·方言】趙肖,小也。 又【韻會】思邀切【正韻】先彫切,𠀤音宵。衰微也。【史記·太史公自序】申呂肖矣。【註】徐廣曰:肖,音痟。痟猶衰微。 又失散也。【莊子·列禦寇】達於知者肖。【註】肖,失散也。 又人名。周肖,魏臣。見【戰國策】。【集韻】或作俏。亦作霄。

Thuyết Văn

骨肉相佀也。 从肉。小聲。 不佀其先。故曰不肖也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

骨肉相似者、謂此人骨肉與彼人骨肉狀皃略同也。故字從肉。漢㓝法志假宵。列子假俏。 私妙切。二部。 釋經傳之言不肖。此肖義之引伸也。

【肖】 (tiếu ⟨tiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 小 (tiểu) Phiên thiết: Tư diệu thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 妙 (diệu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tiếu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốt (Xương) nhục (Thịt. Là do chất như) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) tự (dù…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư