肖想

xiào xiǎngtiếu tưởng

Hán Việt: tiếu tưởng · Pinyin: xiào xiǎng

Tổng quan

(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Cấu tạo: 肖 (tiếu) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mơ ước
  • Tần suất từ (Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Eng

  • Cihui (Tw) to dream of having (sth one cannot possibly have); to covet (sth beyond one's grasp) (from Taiwanese 數想, Tai-lo pr. )
  • Tần suất từ (Tw) to dream of having (sth one cannot possibly have); to covet (sth beyond one's grasp) (from Taiwanese 數想, Tai-lo pr. [siàu-siūnn])

Từ liên quan

Gần nghĩa

想做 · 想像 · 想儿 · 想兒 · 想出 · 想到 · 想去 · 想吃