肖想

xiào xiǎng tiếu tưởng

Hán Việt: tiếu tưởng · Pinyin: xiào xiǎng

Tổng quan

(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo )

Cấu tạo: (tiếu) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo )

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to dream of having (sth one cannot possibly have); to covet (sth beyond one's grasp) (from Taiwanese 數想, Tai-lo pr. [siàu-siūnn])
  • Cihui (Tw) to dream of having (sth one cannot possibly have); to covet (sth beyond one's grasp) (from Taiwanese 數想, Tai-lo pr. )