肘子

zhǒu zi trửu tử

Hán Việt: trửu tử · Pinyin: zhǒu zi

Tổng quan

thịt vai heo | (thông tục) khuỷu tay

Cấu tạo: (trửu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt vai heo | (thông tục) khuỷu tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豬腿最上面的部位。如:「在豬肉料理中,紅燒肘子也是不錯的選擇。」《紅樓夢》第一六回:「早起我說那一碗火腿燉肘子很爛,正好給媽媽吃。」 2.肘。如:「胳膊肘子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上下臂相接处弯曲的部分; 用作食物的猪腿上部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上下臂相接处弯曲的部分。 2.用作食物的猪腿上部。

Eng

  • CC-CEDICT pork shoulder|(coll.) elbow
  • Cihui 肘子 zhǒuzi* n. 1. upper part of a leg of pork 2. elbow