肘腋

zhǒu yè trửu dịch

Hán Việt: trửu dịch · Pinyin: zhǒu yè

Tổng quan

nghĩa đen: hố nách | khuỷu tay và hố nách | nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa) | ngay trong sân nhà | một cách cận kề huỷu tay và nách. Chỉ sự gần gũi. chửu dịch chửu dịch ☆Khuỷu tay và nách. Chỉ sự gần gũi.

Cấu tạo: (trửu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hố nách | khuỷu tay và hố nách | nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa) | ngay trong sân nhà | một cách cận kề huỷu tay và nách. Chỉ sự gần gũi. chửu dịch chửu dịch ☆Khuỷu tay và nách. Chỉ sự gần gũi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手肘和腋窩。比喻最接近的地方,多用於禍害的發生。《晉書.卷五六.江統傳》:「豈不以寇發心腹,害起肘腋,疢篤難療,瘡大遲愈之故哉!」《五代史平話.唐史.卷下》:「不擬一旦變生意料之外,禍起肘腋之間,吾痛念之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胳膊肘儿和夹肢窝,比喻极近的地方(多用于祸患的发生):变生~|~之患。

Eng

  • CC-CEDICT lit. armpit|elbow and armpit|fig. right up close (to a disaster)|in one's backyard|on one's doorstep
  • Cihui lit. armpit; elbow and armpit; fig. right up close (to a disaster); in one's backyard; on one's doorstep