腋
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì
Tổng quan
nách (sinh học) hố nách (thực vật) nách lá tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jat6 |
| Mân Nam | i̍k |
| Nhật Bản | WAKI |
| Hàn Quốc | 액 |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)Ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)Ak |
| Phản thiết | 伊昔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nách. Nách liền ngay với cánh tay, vì thế sự gì thiết cận gọi là {trửu dịch} [肘腋]. Da nách con hồ. Như {tập dịch thành cừu} [集腋成裘] họp da hồ thành áo cừu. Vì thế sự gì linh tinh mà thu xếp lại cho tề chỉnh cũng gọi là {tập dịch} [集腋].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dạ dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ [Eng: uterus, stomach; brave/dauntless, be confident]
- Bảng Tra Chữ Nôm dịch dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) [Eng: to have smelly armpits; leather jacket]
- Bảng Tra Chữ Nôm nịch chắc nịch [Eng: firm]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịch Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腋 (形声。从肉,夜声。本作亦”,大”(人)下两点表示腋的部位。本义胳肢窝) 同本义 胳谓之腋。--《广雅》 珍裘非一腋。--《文选·卢谌答魏子悌诗》。注引《埤苍》腋在肘后。” 赴水则接腋持颐,蹶泥则没足灭跗。--《庄子》 又如腋毛;腋翅(腋下生翅,意犹飞身);腋臊(腋臭,狐臭) 禽兽翅膀或前腿内侧和胸部相连的部分 腋状物 腋臭 腋毛 腋yè ⒈腋窝,通称"夹肢窝"。上肢同肩膀连接处靠里底下呈凹状的部分。 ⒉有的生物体上类似腋的部分~芽。
Eng
- CC-CEDICT armpit|(biology) axilla|(botany) axil|Taiwan pr. [yi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤夷益切,音睪。【廣韻】肘腋,胳也,在肘後。【增韻】左右脅之閒曰腋。【博雅】胳謂之腋。【史記·商君傳】千羊之皮,不如一狐之腋。【盧湛答魏子悌詩】珍裘非一腋。【註】埤蒼曰:腋在肘後。 又【釋名】繹也。言可張翕尋繹也。 又【集韻】之石切,音隻。又【韻會】伊昔切,音益。義𠀤同。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư