肘部

trửu bộ

Hán Việt: trửu bộ

Tổng quan

khuỷu tay; khuỷu tay áo, góc, khuỷu (giống khuỷu tay), ở cạnh nách ai, hay chè chén, sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo), nghèo xơ nghèo xác (người), sát cánh với ai, bận rộn, tối tăm mặt mũi, thúc (bằng) khuỷu tay, hích, lượn khúc (đường đi, sông...)

Cấu tạo: (trửu) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuỷu tay; khuỷu tay áo, góc, khuỷu (giống khuỷu tay), ở cạnh nách ai, hay chè chén, sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo), nghèo xơ nghèo xác (người), sát cánh với ai, bận rộn, tối tăm mặt mũi, thúc (bằng) khuỷu tay, hích, lượn khúc (đường đi, sông...)

Eng

  • Cihui 肘部 hǒubù p.w. elbow