肚兜

dù dōuđỗ đâu

Hán Việt: đỗ đâu · Pinyin: dù dōu

Tổng quan

áo lót che ngực và bụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代婦女的貼身小衣。《土風錄.卷三.肚兜》:「劉氏釋名有抱腹,言上下有帶以抱裹其腹,按今謂之肚兜,婦女所帶,亦名抹胸。」也稱為「抹胸」、「兜肚」。 2.未成年人所穿的貼身小衣。也稱為「兜肚」。

Cấu tạo: 肚 (đỗ) + 兜 (đâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yếm
  • VietPhrases cái yếm
  • Tần suất từ áo lót che ngực và bụng; đỗ đâu: cái yếm; cái yếm
  • Biên soạn an undergarment covering the chest and abdomen M:²kuài/¹jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婦女的貼身小衣。《土風錄.卷三.肚兜》:「劉氏釋名有抱腹,言上下有帶以抱裹其腹,按今謂之肚兜,婦女所帶,亦名抹胸。」也稱為「抹胸」、「兜肚」。 2.未成年人所穿的貼身小衣。也稱為「兜肚」。

Eng

  • Cihui undergarment covering the chest and abdomen
  • Tần suất từ n. an undergarment covering the chest and abdomen M:²kuài/¹jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

兜儿 · 兜兜 · 兜卖 · 兜售 · 兜嘴 · 兜夜 · 兜头 · 兜婆