肚包 đỗ bao Hán Việt: đỗ bao Tổng quan Cấu tạo: 肚 (đỗ) + 包 (bao)Hán Việtđỗ baoCấu tạo肚 + 包 · đỗ + bao nghĩa thành phần: đỗ + bao Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 繫在腰帶間的小口袋。《水滸傳》第四二回:「且說公孫勝依舊做雲遊道士打扮了,腰裡腰包肚包,背上雌雄寶劍,肩胛上掛著棕笠,手中拏把鱉殼扇,便下山來。」