肚子
đỗ tử
Hán Việt: đỗ tử · Pinyin: dù zi
Tổng quan
bụng | phần bụng | dạ dày | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui bụng | phần bụng | dạ dày | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物的胃臟。如:「羊肚子」、「牛肚子」。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「當晚吳山將肚子與妻在房吃了,全不教父母知覺。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.腹部。《兒女英雄傳》第三二回:「真正寬宏大量,說得起宰相肚子裡撐得下船。」 2.圓而突起、像肚子的東西。如:「腿肚子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用作食品的动物的胃:猪~|羊~。dù•zi。
Eng
- CC-CEDICT belly|abdomen|stomach|CL:個|个[ge4]
- Cihui belly; abdomen; stomach; CL:個|个