肚帶
đỗ đái
Hán Việt: đỗ đái · Pinyin: dù dài
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa, (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt, (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (c
围绕着骡马等的肚子,把鞍子等紧系在背上的皮带。
Nghĩa
Việt
- Cihui đai yên: nịt đai yên
- Biên soạn bellyband; girth M:¹tiáo
Eng
- Cihui 肚帶 ùdài n. bellyband; girth M:¹tiáo