肚腸
đỗ tràng
Hán Việt: đỗ tràng
Tổng quan
bụng: dạ dày/tấm lòng/lòng/bụng dạ
Nghĩa
Việt
- Cihui bụng: dạ dày/tấm lòng/lòng/bụng dạ
- Cihui 1. bụng; dạ dày。腸的統稱;肚子。 餓肚腸 đói bụng 2. tấm lòng; lòng; bụng dạ。心眼;想法。 熱心熱肚腸。 hăng hái sục sôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心腸、心地。元.關漢卿《救風塵》第三折:「您孩兒肚腸是驢馬的見識,我今家去把媳婦休了呵。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「且等他把這一點要擺佈你的肚腸放寬了,後來看個機會,等我母親有些轉頭,你所養女兒已長大了。」
Eng
- Cihui 肚腸 ùcháng n. 1. intestines 2. sausage 3. heart